Bảng giá van 1 chiều nhựa

19/08/2025 NGUYễN VăN LONG 11 PHÚT ĐỌC 1.024 LƯỢT XEM 0 BÌNH LUẬN
5/5 (100 BÌNH CHỌN)

Bảng giá van 1 chiều nhựa do V-ON cung cấp dưới đây giúp khách hàng tham khảo, so sánh sự chênh lệch giữa các dòng sản phẩm và lựa chọn loại van phù hợp nhất.

Bảng giá van 1 chiều nhựa bi 2 rắc co UPVC

Van 1 chiều dạng bi 2 rắc co UPVC
Van 1 chiều dạng bi 2 rắc co UPVC
Kích thước (DN)Đơn giá (VNĐ)
DN1590.000
DN20100.000
DN25140.000
DN32190.000
DN40250.000
DN50380.000
DN651.000.000
DN801.400.000
DN1003.000.000

Thông số kỹ thuật van 1 chiều nhựa bi 2 rắc co UPVC

Vật liệu chế tạo: Nhựa UPVC cao cấp.

Kích thước kết nối: DN15 – DN100.

Kiểu kết nối: Rắc co 2 đầu, dễ dàng tháo lắp.

Nhiệt độ làm việc: 0 – 45°C.

Áp suất làm việc: Tối đa 10kg/cm².

Cấu tạo & hoạt động: Dạng bi, lắp đặt theo phương thẳng đứng.

Đặc điểm sản phẩm

Van 1 chiều nhựa bi 2 rắc co UPVC được thiết kế với một viên bi di động trong thân van. Khi áp lực từ trên tác động lớn hơn, viên bi sẽ ép xuống tạo trạng thái đóng van. Ngược lại, khi áp lực từ dưới mạnh hơn, viên bi được đẩy lên, cửa van mở ra cho dòng chảy lưu thông.

Nhờ cấu tạo 2 rắc co, van có thể tháo rời nhanh chóng khỏi hệ thống đường ống, thuận tiện cho việc vệ sinh, bảo dưỡng hoặc thay thế khi cần thiết.

Bảng giá van 1 chiều nhựa bi 1 rắc co UPVC

Van 1 chiều nhựa dạng bi 1 rắc co UPVC
Van 1 chiều nhựa dạng bi 1 rắc co UPVC
Kích thước (DN)Đơn giá (VNĐ)
DN2090.000
DN25100.000
DN32150.000
DN40170.000
DN50260.000
DN65700.000
DN80950.000
DN1001.700.000

Thông số kỹ thuật van 1 chiều nhựa bi 1 rắc co UPVC

Vật liệu chế tạo: Nhựa UPVC bền bỉ, chống ăn mòn.

Kích thước kết nối: DN20 – DN100.

Kiểu kết nối: 1 đầu rắc co (dễ dàng tháo lắp).

Áp suất làm việc: 10kg/cm².

Nhiệt độ làm việc: 0 – 45°C.

Cấu tạo & hoạt động: Dạng bi, lắp đặt thẳng đứng.

Đặc điểm sản phẩm

Van 1 chiều nhựa bi 1 rắc co UPVC có cơ chế hoạt động giống loại 2 rắc co, sử dụng một viên bi di động trong thân van để đóng/mở dòng chảy tùy theo sự chênh lệch áp lực.

Điểm khác biệt nằm ở kiểu kết nối: sản phẩm chỉ có 1 đầu rắc co, giúp quá trình lắp đặt nhanh chóng, đồng thời vẫn đảm bảo tháo lắp và bảo dưỡng thuận tiện.

Bảng giá van 1 chiều nhựa lá lật dán keo UPVC

van 1 chiều nhựa lá lật dán keo UPVC
van 1 chiều nhựa lá lật dán keo UPVC
Kích thước (DN)Đơn giá (VNĐ)
DN20140.000
DN25160.000
DN32200.000
DN40280.000
DN50430.000
DN65560.000
DN80890.000
DN1001.100.000
DN1502.700.000

Thông số kỹ thuật van 1 chiều nhựa lá lật dán keo UPVC

Vật liệu chế tạo: Nhựa UPVC cao cấp, chịu ăn mòn hóa chất.

Kích thước kết nối: DN20 – DN150.

Kiểu kết nối: Dán keo (kín khít, bền chắc).

Áp suất làm việc: 10 kg/cm².

Nhiệt độ làm việc: 0 – 45°C.

Cấu tạo & hoạt động: Dạng lá lật.Lắp đặt: Có thể lắp đứng hoặc lắp ngang.

Đặc điểm nổi bật

Van 1 chiều nhựa lá lật dán keo UPVC hoạt động dựa trên cơ chế đóng mở của một đĩa lật gắn bản lề trong thân van.

Khi áp suất phía trên cao hơn, đĩa van được giữ ở vị trí đóng, ngăn dòng chảy ngược.

Khi áp suất phía dưới tăng cao hơn, đĩa lật mở ra, cho phép chất lỏng đi qua.

Với kiểu kết nối dán keo, van đảm bảo độ kín tuyệt đối, ít rò rỉ nhưng việc tháo rời để bảo dưỡng sẽ phức tạp hơn so với loại rắc co.

Bảng giá van 1 chiều nhựa dạng bi 1 rắc co mặt bích UPVC

Kích thước (DN)Đơn giá (VNĐ)
DN15155.000
DN20195.000
DN25280.000
DN32360.000
DN40450.000
DN50660.000
DN651.120.000
DN801.400.000
DN1002.110.000

Thông số kỹ thuật van 1 chiều nhựa dạng bi 1 rắc co mặt bích UPVC

Chất liệu chế tạo: Nhựa UPVC bền cơ học, chịu hóa chất tốt.

Kích thước kết nối: DN15 – DN100.

Kiểu kết nối: Mặt bích kết hợp 1 đầu rắc co.

Áp suất làm việc: 10 kg/cm².

Nhiệt độ thích hợp: 0 – 45°C.

Nguyên lý hoạt động: Dạng bi (chỉ cho phép dòng chảy đi theo 1 chiều).

Lắp đặt: Thường lắp theo phương thẳng đứng.

Đặc điểm nổi bật

Van 1 chiều nhựa dạng bi 1 rắc co mặt bích UPVC là dòng van một chiều dạng bi, thiết kế kết nối mặt bích kết hợp rắc co, giúp:

Đảm bảo kết nối chắc chắn, kín khít.

Ngăn ngừa rò rỉ hiệu quả trong hệ thống.

Thuận tiện tháo lắp, bảo dưỡng khi cần thiết.

Loại van này thường được sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, hệ thống hóa chất nhẹ nhờ độ bền và khả năng chống ăn mòn cao.

Bảng giá van 1 chiều nhựa lá lật 45° mặt bích UPVC

Van 1 chiều nhựa lá lật 45 độ nối bích UPVC
Van 1 chiều nhựa lá lật 45 độ nối bích UPVC
Kích thước (DN)Đơn giá (VNĐ)
DN20250.000
DN25320.000
DN32400.000
DN40530.000
DN50780.000
DN651.200.000
DN801.500.000
DN1002.300.000

Thông số kỹ thuật van 1 chiều nhựa lá lật 45° mặt bích UPVC

Vật liệu chế tạo: Nhựa UPVC cao cấp, chống ăn mòn.

Kích thước kết nối: DN20 – DN100.

Kiểu kết nối: Nối mặt bích.

Áp suất làm việc: 10 kg/cm².

Nhiệt độ làm việc: 0 – 45°C.

Cơ chế hoạt động: Dạng lá lật.

Góc mở đĩa van: 45°.

Hướng lắp đặt: Lắp ngang hoặc lắp đứng.

Đặc điểm nổi bật

Van 1 chiều nhựa lá lật 45° mặt bích UPVC là dòng van một chiều dạng lá lật đặc biệt, trong đó đĩa van được đặt nghiêng 45° so với vị trí thẳng đứng thông thường. Thiết kế này giúp:

Giảm lực cản dòng chảy, tăng hiệu quả lưu thông chất lỏng.

Đóng mở nhanh và ổn định nhờ áp lực dòng chảy.

Ngăn dòng chảy ngược hiệu quả, bảo vệ hệ thống.

Kết nối dạng mặt bích mang lại sự chắc chắn, đảm bảo độ kín khít và thuận tiện trong việc lắp đặt – tháo rời – bảo dưỡng.

Bảng giá van 1 chiều nhựa lá lật 90° mặt bích UPVC

Van 1 chiều nhựa lá lật 90 độ UPVC
Van 1 chiều nhựa lá lật 90 độ UPVC
Kích thước (DN)Đơn giá (VNĐ)
DN25830.000
DN321.180.000
DN401.240.000
DN501.510.000
DN652.050.000
DN802.610.000
DN1004.530.000
DN1258.600.000
DN15012.100.000

Thông số kỹ thuật van 1 chiều nhựa lá lật 90° mặt bích UPVC

Vật liệu chế tạo: Nhựa UPVC chống ăn mòn.

Kích thước kết nối: DN25 – DN150.

Kiểu kết nối: Mặt bích.

Áp suất làm việc: 10 kg/cm².

Nhiệt độ làm việc: 0 – 45°C.

Cơ chế hoạt động: Dạng lá lật.

Góc mở đĩa van: 90°.

Hướng lắp đặt: Lắp ngang.

Đặc điểm nổi bật

Van 1 chiều nhựa lá lật 90° mặt bích UPVC thuộc dòng van một chiều dạng lá lật chuyên dụng. Khác với loại 45°, đĩa van ở dạng này có thể mở hoàn toàn ở góc 90°, cho phép dòng chảy đi qua tối đa và ít tổn thất áp lực.

Một số ưu điểm đáng chú ý:

Dòng chảy lưu thông trọn vẹn, không bị cản trở.

Chống dòng chảy ngược hiệu quả, bảo vệ hệ thống và thiết bị bơm.

Kết nối mặt bích chắc chắn, đảm bảo kín khít và dễ dàng tháo lắp khi bảo trì.

Vật liệu UPVC bền bỉ, phù hợp môi trường nước sạch, nước thải, dung dịch hóa chất nhẹ.

Xem chi tiết

Bảng giá van 1 chiều nhựa dạng đĩa UPVC

Van 1 chiều đĩa UPVC
Van 1 chiều đĩa UPVC
Kích thước (DN)Đơn giá (VNĐ)
DN50490.000
DN65550.000
DN80630.000
DN100830.000
DN1251.000.000
DN1501.300.000
DN2001.960.000
DN2504.200.000
DN3005.900.000

Thông số kỹ thuật van 1 chiều nhựa đĩa UPVC

Vật liệu chế tạo: Nhựa UPVC cao cấp.

Kích thước kết nối: DN50 – DN300.

Kiểu kết nối: Kẹp wafer (mỏng, dễ lắp).

Áp suất làm việc: 10 kg/cm².

Nhiệt độ làm việc: 0 – 45°C.

Cơ chế hoạt động: Dạng lá lật (đĩa đóng/mở theo dòng chảy).

Vị trí lắp đặt: Ngang.

Đặc điểm nổi bật

Van 1 chiều đĩa UPVC được thiết kế theo nguyên lý lá lật với một đĩa chuyển động theo chiều dòng chảy. Điểm mạnh của loại van này là:

Thiết kế siêu gọn nhẹ, dạng wafer mỏng, giúp tiết kiệm không gian lắp đặt.

Hiệu quả ngăn dòng chảy ngược cao, bảo vệ đường ống và thiết bị.

Trọng lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển và thi công.

Kết nối kẹp wafer linh hoạt, tương thích với nhiều hệ thống ống.

Vật liệu UPVC chống ăn mòn, phù hợp sử dụng trong môi trường nước sạch, nước thải, và dung dịch hóa chất loãng.

Xem chi tiết

[block id=”dia-chi”]

Nguyễn Văn Long

Sales rep tại V-ON

Mình là Nguyễn Văn Long, đã tốt nghiệp cử nhân Đại học FPT ngành Digital Marketing, hiện tại mình đang là Chief Engineer của Công Ty Van Ống Nhựa. Tại website https://vanongnhua.com/ mình mong muốn chia sẻ và trao đổi những kiến thức liên quan đến ngành van, kiến thức liên quan đến các hệ thống công nghiệp,… Đồng thời giới thiệu đến các bạn những thiết bị công nghiệp chất lượng. Mình rất hoan nghênh những ý kiến đóng góp, cũng như những câu hỏi liên quan đến từ bạn đọc.

Viết một bình luận