
Van bướm nhựa Asahi type 55
500.000₫ Giá gốc là: 500.000₫.450.000₫Giá hiện tại là: 450.000₫.
- Thương hiệu:Asahi
- Xuất xứ:Nhật Bản
- Trong kho:Còn hàng
- GTIN:8937103000366
- SKU:VBUN10036
- Danh mục:Van bướm nhựa Asahi, Van bướm nhựa tay quay
Hàng chính hãng 100%.
Đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
Bảo hành 12 Tháng.
Giá cạnh tranh.
Giao hàng nhanh toàn quốc.
Mô tả
Cập nhật lần cuối ngày 04/08/2026 lúc 10:47 sáng
- Thẻ thông số nhanh
- Bảng kích thước lắp đặt theo từng DN
- Bóc tách cấu tạo gồm 6 bộ phận chính của Type 55
- Type 55 có phù hợp với hệ của bạn không? — Checklist 30 giây
- Ứng dụng thực tế đã triển khai
- Khi nào nên nâng cấp lên Type 57?
- Cách ghi mã khi đặt hàng Type 55
- Giá bán, Giao hàng & Bảo hành
- Câu hỏi thường gặp về van bướm Asahi Type 55 (FAQ)
Van bướm nhựa Asahi Type 55 là model van bướm kinh tế của Asahi Yukizai (Nhật Bản), kích thước DN50–DN250 (2″–10″), thân và đĩa UPVC, gioăng EPDM, kiểu lắp wafer kẹp giữa hai mặt bích chuẩn JIS 10K / ANSI 150 / DIN, vận hành tay gạt có khóa vị trí. Đây là lựa chọn tối ưu chi phí cho hệ nước cấp, nước thải, nước làm mát tuần hoàn và tưới tiêu — những ứng dụng không đòi hỏi vật liệu cao cấp PP/PVDF. Giá bán tại VanOngNhua từ [X] VNĐ (DN50), hàng chính hãng sẵn kho, đầy đủ CO/CQ, bảo hành 12 tháng.

Thẻ thông số nhanh
| Hạng mục | Thông số Type 55 |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Asahi Yukizai Corporation (ASAHI AV) – Nhật Bản |
| Dải kích thước | DN50 – DN250 (2″ – 10″) |
| Thân / Đĩa van | UPVC |
| Gioăng (seat) | EPDM |
| Kiểu kết nối | Wafer – kẹp giữa 2 mặt bích JIS 10K / ANSI Class 150 / DIN |
| Vận hành | Tay gạt có cò khóa vị trí (tùy chọn tay quay hộp số một số size) |
| Lưu chất phù hợp | Nước cấp, nước thải, nước biển, axit – kiềm loãng |
| Chứng từ | CO (xuất xứ) + CQ (chất lượng) theo lô hàng |
| Bảo hành | 12 tháng lỗi nhà sản xuất |
Áp suất làm việc tối đa thay đổi theo size và nhiệt độ lưu chất — tra đường cong áp suất – nhiệt độ trong catalogue chính hãng gửi kèm báo giá.
Bảng kích thước lắp đặt theo từng DN
Đây là bảng mà kỹ sư thi công cần nhất khi đưa Type 55 vào bản vẽ: chiều dài mặt-đến-mặt (face-to-face) quyết định khoảng hở chừa giữa hai mặt bích, còn chiều cao tay gạt quyết định không gian thao tác phía trên van.
Loại tay gạt:

| Nominal Size | d | ANSI Class 150 | D | L | H | H1 | H2 | H3 | W | A | |||
| inch | mm | C | n | h | |||||||||
| 2 | 50 | 2.17 | 4.75 | 2(4) | 0.75 | 3.54 | 1.73 | 6.34 | 2.40 | 4.13 | 2.20 | 4.57 | 8.66 |
| 3 | 80 | 3.15 | 6.00 | -(4) | 0.75 | 4.92 | 2.13 | 7.09 | 3.74 | 4.88 | 2.20 | 5.98 | 9.84 |
| 4 | 100 | 3.94 | 7.50 | 4(8) | 0.75 | 6.06 | 2.32 | 7.72 | 3.90 | 5.51 | 2.20 | 6.85 | 9.84 |
| 5 | 125 | 4.92 | 8.50 | 4(8) | 0.88 | 7.13 | 2.52 | 9.25 | 4.72 | 6.54 | 2.72 | 8.11 | 12.60 |
Loại tay quay:

| Nominal Size | d | ANSI Class 150 | D | D1 | D2 | L | H | H1 | H2 | H3 | l | W | A1 | A2 | |||
| inch | mm | C | n | h | |||||||||||||
| 2 | 50 | 2.17 | 4.75 | 2(4) | 0.75 | 3.54 | 6.30 | 4.80 | 1.73 | 5.29 | 2.40 | 3.94 | 3.54 | 8.49 | 4.57 | 6.57 | 2.52 |
| 3 | 80 | 3.15 | 6.00 | -(4) | 0.75 | 4.92 | 6.30 | 4.80 | 2.13 | 6.04 | 3.74 | 4.69 | 3.54 | 9.24 | 5.98 | 6.57 | 2.52 |
| 4 | 100 | 3.94 | 7.50 | 4(8) | 0.75 | 6.06 | 6.30 | 4.80 | 2.32 | 6.66 | 3.90 | 5.31 | 3.54 | 9.86 | 6.85 | 6.57 | 2.52 |
| 5 | 125 | 4.92 | 8.50 | 4(8) | 0.88 | 7.13 | 6.30 | 4.80 | 2.52 | 7.57 | 4.72 | 6.22 | 3.54 | 10.77 | 8.11 | 6.57 | 2.52 |
| 6 | 150 | 5.91 | 9.50 | 4(8) | 0.88 | 8.31 | 6.30 | 4.80 | 2.95 | 8.24 | 5.39 | 6.89 | 3.54 | 11.44 | 9.29 | 6.57 | 2.52 |
| 8 | 200 | 7.52 | 11.75 | 4(8) | 0.88 | 10.43 | 6.30 | 4.80 | 3.35 | 9.40 | 6.42 | 8.07 | 3.54 | 12.62 | 11.10 | 6.57 | 2.52 |
| 10 | 250 | 9.65 | 14.25 | 4(12) | 1.00 | 12.80 | 6.30 | 4.80 | 3.78 | 10.80 | 7.87 | 9.45 | 3.54 | 14.00 | 13.43 | 6.57 | 2.52 |
Bóc tách cấu tạo gồm 6 bộ phận chính của Type 55
Thân van (Body): Thân đúc liền từ UPVC nguyên sinh, không dùng nhựa tái chế — điểm phân biệt rõ nhất với van bướm nhựa giá rẻ trôi nổi: bề mặt Type 55 mịn đều màu, không rỗ khí, gân tăng cứng đúc sắc nét và logo ASAHI AV chìm trên thân.
Đĩa van (Disc): Đĩa UPVC biên dạng thuôn khí động, giảm tổn thất áp khi mở hoàn toàn và giảm mô-men xoay khi thao tác.
Gioăng seat: Gioăng EPDM ôm toàn bộ lòng van và hai mặt tiếp xúc mặt bích, nên Type 55 không cần gioăng đệm mặt bích rời — lắp trực tiếp giữa hai mặt bích là kín. Đây là chi tiết nhiều đội thi công không biết, tự chèn thêm gioăng ngoài làm van bị vênh.
Trục van (Stem): Trục thép không gỉ cách ly khỏi lưu chất bởi gioăng seat, truyền mô-men từ tay gạt xuống đĩa; bạc trục tự bôi trơn không cần bảo dưỡng định kỳ.
Tay gạt , Tay quay: Tay gạt kèm cò bóp khóa vào vành răng nhiều nấc, giữ van ở các góc mở trung gian để tiết lưu thô.

Type 55 có phù hợp với hệ của bạn không? — Checklist 30 giây
Chọn Type 55 nếu tất cả câu dưới là CÓ:
- Lưu chất là nước (cấp/thải/biển/làm mát) hoặc axit – kiềm loãng ở nhiệt độ thường?
- Size ống nằm trong DN50–DN250?
- Vị trí lắp ở giữa tuyến (không cần tháo cụt một phía)?
- Nhu cầu chính là đóng/mở, tiết lưu thô — không điều tiết chính xác?
- Ưu tiên tối ưu ngân sách?
Nếu có bất kỳ câu NÀO là KHÔNG — ví dụ lưu chất là hóa chất nồng độ cao, nhiệt độ cao, cần kiểu lug, hay size ngoài dải — Type 55 không phải đáp án đúng, xem mục 6 để chọn model thay thế trong cùng hệ Asahi.
Ứng dụng thực tế đã triển khai
Ba nhóm ứng dụng chiếm phần lớn đơn hàng Type 55 mà VanOngNhua đã cấp: (1) trạm bơm tưới nông nghiệp và hệ tưới nhỏ giọt — nơi van gang bị gỉ chỉ sau một mùa vì nước nhiễm phèn; (2) hệ nước làm mát tuần hoàn cho xưởng ép nhựa, luyện kim — Type 55 lắp trên tuyến DN100–DN200 chạy liên tục; (3) hệ nước biển nuôi trồng thủy sản — UPVC hoàn toàn miễn nhiễm với ăn mòn muối, bài toán khiến van kim loại rẻ tiền thất bại nhanh nhất. Ghi chú thực tế: với nước phèn miền Tây, chúng tôi khuyến nghị vệ sinh đĩa van 6 tháng/lần vì cặn sắt bám làm tăng mô-men xoay.
Sau khi lắp đặt cho các trạm bơm, một hạng mục gần như luôn đi kèm trong đơn hàng là van một chiều bảo vệ bơm khỏi dòng chảy ngược khi dừng máy — thiếu nó, búa nước dội ngược có thể phá cánh bơm chỉ sau vài lần dừng đột ngột. Asahi có đủ 4 kiểu van một chiều nhựa cùng vật liệu UPVC đồng bộ với Type 55, dải DN15–DN300, được tổng hợp tại trang van 1 chiều nhựa Asahi.
Khi nào nên nâng cấp lên Type 57?
Type 55 và Type 57 nhìn ngoài khá giống nhau nên người mua dễ chọn nhầm theo giá. Khác biệt cốt lõi: Type 57 có dải size rộng hơn (DN40–DN350), đủ ba vật liệu thân UPVC/PP/PVDF, thêm tùy chọn gioăng FKM cho hóa chất gốc dầu và nhiều cấu hình vận hành hơn. Nếu tuyến của bạn chạy hóa chất đậm hơn, nhiệt độ cao hơn nước thường, hoặc cần size DN40/DN300–DN350, khoản chênh giá của Type 57 là chi phí đáng bỏ — thay van giữa chừng luôn đắt hơn nhiều lần.
| Tiêu chí | Type 55 | Type 57 |
|---|---|---|
| Dải size | DN50–DN250 | DN40–DN350 |
| Vật liệu thân | UPVC | UPVC / PP / PVDF |
| Gioăng | EPDM | EPDM / FKM |
| Định vị | Kinh tế – hệ nước | Đa dụng – cả hóa chất |
| Giá cùng size | Thấp hơn | Cao hơn |
Thông số đầy đủ, bảng giá theo size và tùy chọn hộp số của model cao cấp hơn được trình bày tại trang van bướm nhựa Asahi Type 57.
Cách ghi mã khi đặt hàng Type 55
Để báo giá không phải hỏi lại, hãy ghi yêu cầu theo cấu trúc 5 trường:
[Model] – [Size DN] – [Chuẩn mặt bích] – [Kiểu vận hành] – [Số lượng] Ví dụ: “Asahi Type 55 – DN150 – JIS 10K – tay gạt – 06 cái”
Ba lỗi khai báo hay gặp: quên chuẩn mặt bích (JIS hay ANSI — quyết định vòng lỗ bulông); nhầm DN với đường kính ngoài ống; và không báo lưu chất — trường thứ 6 nên thêm nếu lưu chất không phải nước, để kỹ thuật viên xác nhận EPDM còn phù hợp hay cần chuyển hướng model.
Trước ngày thi công, bạn nên gửi cho đội lắp đặt quy trình chuẩn — đặc biệt là thao tác mở hé đĩa van 5–10° trước khi siết bulông và trình tự siết chéo đối xứng, hai điểm quyết định van kín ngay lần đầu. Toàn bộ các bước kèm ảnh minh họa và mô-men siết khuyến nghị có trong bài hướng dẫn lắp đặt van nhựa Asahi đúng kỹ thuật.

Giá bán, Giao hàng & Bảo hành
- Giá tham khảo: DN50 từ [X] VNĐ • DN100 từ [X] VNĐ • DN150 từ [X] VNĐ • DN200 từ [X] VNĐ • DN250 từ [X] VNĐ (chưa VAT, cập nhật [tháng/năm], thay đổi theo tỷ giá JPY và số lượng — chiết khấu cho đơn dự án).
- Tồn kho & giao hàng: các size thông dụng DN50–DN200 thường sẵn kho; nội thành Hà Nội giao trong ngày, tỉnh thành khác 1–3 ngày.
- Chứng từ: CO + CQ theo lô gửi trước khi thanh toán; hóa đơn VAT đầy đủ.
- Bảo hành: 12 tháng lỗi nhà sản xuất; hỗ trợ kỹ thuật trọn đời qua hotline.
Nếu trong cùng đơn hàng bạn cần thêm van bi cho nhánh ống nhỏ, van màng cho tuyến hóa chất hay y lọc bảo vệ bơm, việc gom về một hệ Asahi giúp đồng bộ vật liệu, chung một bộ CO/CQ và tối ưu phí vận chuyển. Danh mục đầy đủ 10 nhóm van kèm ma trận chọn theo ứng dụng có tại trang tổng quan van nhựa Asahi.
Câu hỏi thường gặp về van bướm Asahi Type 55 (FAQ)
Van bướm Asahi Type 55 có những size nào?
Type 55 có 8 size từ DN50 đến DN250, tương đương 2"–10". Nếu cần DN40 hoặc DN300–DN350, bạn phải chuyển sang model Type 57 cùng hãng.
Type 55 có cần gioăng đệm mặt bích không?
Không. Gioăng EPDM của Type 55 bao trọn lòng van và trùm cả hai mặt tiếp xúc mặt bích, lắp trực tiếp là kín. Chèn thêm gioăng rời còn làm van vênh và rò rỉ.
Type 55 dùng cho nước biển được không?
Được. Thân UPVC và gioăng EPDM đều bền với nước biển, đây là một trong những ứng dụng phổ biến nhất của model này tại các trại nuôi trồng thủy sản ven biển.
Type 55 chịu được nhiệt độ và áp suất bao nhiêu?
Giới hạn phụ thuộc đồng thời size và nhiệt độ lưu chất theo đường cong áp suất – nhiệt độ của hãng: nhiệt độ càng cao, áp suất cho phép càng giảm. Nguyên tắc chung cho thân UPVC là dùng ở nhiệt độ thường đến ấm; hãy gửi điều kiện vận hành cụ thể để được đối chiếu catalogue trước khi chốt.
Van Type 55 tay gạt có khóa được ở vị trí mở 50% không?
Có. Tay gạt có cò bóp khóa vào vành răng nhiều nấc, giữ được các góc mở trung gian để tiết lưu thô. Tuy nhiên không nên vận hành lâu dài ở góc mở quá nhỏ vì dòng xoáy làm mòn gioăng nhanh.
Giá van bướm nhựa Asahi Type 55 DN100 bao nhiêu?
Giá DN100 dao động từ 1.000.000 VNĐ tùy thời điểm tỷ giá và số lượng đặt. Liên hệ hotline/Zalo của VanOngNhua để nhận báo giá chính xác trong 30 phút kèm catalogue và bản vẽ kích thước.
-
Van bướm nhựa tay quay Hershey VP-8235.00 ngoài 5500.000₫Giá gốc là: 500.000₫.450.000₫Giá hiện tại là: 450.000₫. -
Van bướm nhựa tay quay hộp số Asung5.00 ngoài 5850.000₫Giá gốc là: 850.000₫.600.000₫Giá hiện tại là: 600.000₫. -
Van bướm nhựa tay quay Asahi5.00 ngoài 5500.000₫Giá gốc là: 500.000₫.450.000₫Giá hiện tại là: 450.000₫. -
Van bướm nhựa tay quay Hershey VP-820 Series5.00 ngoài 5500.000₫Giá gốc là: 500.000₫.450.000₫Giá hiện tại là: 450.000₫. -
Van bướm nhựa tay quay PPH5.00 ngoài 5440.000₫Giá gốc là: 440.000₫.400.000₫Giá hiện tại là: 400.000₫. -
Van bướm nhựa tay quay Sanking5.00 ngoài 5500.000₫Giá gốc là: 500.000₫.450.000₫Giá hiện tại là: 450.000₫.






Admin –
tốt bền đẹp nên mua