
Van màng nhựa thế hệ mới Asung
500.000₫ Giá gốc là: 500.000₫.450.000₫Giá hiện tại là: 450.000₫.
- Thương hiệu:A-Sung
- Xuất xứ:Hàn Quốc
- Trong kho:Còn hàng
- GTIN:8937103116081
- SKU:VMUN11608
- Danh mục:Van màng nhựa Asung
Hàng chính hãng 100%.
Đầy đủ giấy tờ CO, CQ.
Bảo hành 12 Tháng.
Giá cạnh tranh.
Giao hàng nhanh toàn quốc.
Mô tả
Cập nhật lần cuối
Trong các hệ thống dẫn chất lưu công nghiệp—đặc biệt là môi trường chứa hóa chất ăn mòn cao, axit, kiềm mạnh, nước thải hay nước siêu tinh khiết—việc lựa chọn một dòng van có khả năng kháng hóa chất tuyệt đối và vận hành bền bỉ là yếu tố then chốt. Van màng nhựa (Diaphragm Valve) từ lâu đã khẳng định vị thế ưu việt nhờ cơ chế cách ly hoàn toàn dòng chảy với bộ phận truyền động.
Đến từ thương hiệu hàng đầu Hàn Quốc, A-SUNG PLASTIC VALVES tiếp tục thiết lập tiêu chuẩn mới trong ngành với dòng sản phẩm Van màng nhựa thế hệ mới Asung (New Diaphragm Valve – Flanged Type). Nhờ áp dụng phân tích động học CAE tiên tiến, cải tiến chất liệu cao su màng van và gia cố kết cấu thân van, sản phẩm đem lại hiệu suất làm kín hoàn hảo cùng tuổi thọ vượt trội.
Bài viết này sẽ cung cấp cho quý khách hàng, kỹ sư và nhà thầu góc nhìn toàn diện, chi tiết về thiết kế, thông số kỹ thuật, bảng dải kích thước chuẩn JIS/ANSI và catalogue vật liệu của dòng van màng nhựa thế hệ mới Asung.
Tổng quan về thương hiệu Asung và dong van màng thế hệ mới
Thương hiệu Asung Plastic Valves (Hàn Quốc)
Asung là nhà sản xuất van nhựa công nghiệp hàng đầu Hàn Quốc với nhiều thập kỷ kinh nghiệm. Các sản phẩm của Asung (bao gồm van bi, van bướm, van màng, van một chiều…) làm từ các chất liệu nhựa kỹ thuật cao cấp như PVC, PP, C-PVC, PVDF luôn đáp ứng khắt khe các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế (JIS, ANSI, DIN), được tin dùng rộng rãi tại châu Á và trên toàn thế giới.
Van màng nhựa thế hệ mới Asung là gì?
Van màng nhựa thế hệ mới nối mặt bích (New Diaphragm Valve – Flanged) của Asung là dòng van điều khiển dòng chảy bằng cách ép hoặc thả một tấm màng linh hoạt (Diaphragm). Thiết kế mặt bích giúp van dễ dàng kết nối chắn chắn vào hệ thống đường ống công nghiệp, chịu được tải trọng và áp suất vận hành liên tục.

Ngoài ra còn có van màng nhựa: Van màng nhựa điều khiển khí nén Asung, Van màng nhựa mặt bích Asung, cũng đang được sử dụng nhiều và ưa chuộng.
Cấu tạo chi tiết và bảng vật liệu tiêu chuẩn (Parts & Materials)
Sản phẩm được cấu thành từ 17 chi tiết chất lượng cao, được lựa chọn tỉ mỉ nhằm tối ưu hóa độ bền và tính kháng ăn mòn:
| STT (No.) | Tên bộ phận (Parts) | Vật liệu chi tiết (Materials) | Ghi chú / Phạm vi ứng dụng |
| 1 | Gauge Cap (Nắp chỉ báo) | ACRYL | Trong suốt, giúp quan sát trạng thái đóng/mở |
| 2 | Stopper Nut (Đai ốc chặn) | SS41 (Galvanized) | Thép mạ kẽm chống gỉ |
| 3 | Lock Nut (Đai ốc khóa) | SS41 | Thép cacbon định vị tay vặn |
| 4 | Hand Wheel (Tay vặn) | PP | Nhựa Polypropylene chịu lực, chống trượt |
| 5 | Thrust Washer (Vòng đệm chặn) | PVC | Giảm ma sát khi xoay |
| 6 | Bonnet (Nắp van) | PVC / PP / C-PVC / PVDF | Tùy chọn theo môi trường hóa chất/nhiệt độ |
| 7 | Sleeve (Ống lót) | BC (15Ø – 75Ø) / FC (100Ø) | Đồng phốt pho / Gang xám chịu lực |
| 8 | Bolt (Bulong nắp) | SS41 (PP Coated) | Thép mạ phủ nhựa PP chống ăn mòn hóa chất |
| 9 | Inserted Nut (Đai ốc cấy) | BC (PP Coated) | Đồng phủ nhựa PP bảo vệ |
| 10 | Stem (Trục van) | SS41 (Galvanized) | Thép truyền động gia công chính xác |
| 11 | Compressor (Bộ nén màng) | AL (15Ø – 50Ø) / FC (65Ø – 100Ø) | Hợp kim nhôm / Gang đúc ép màng van |
| 12 | Diaphragm (Màng van) | EPT (EPDM) / FPM (Viton) / PTFE | Bộ phận làm kín chính (Teflon/Viton/EPDM) |
| 13 | Body (Thân van) | PVC / PP / C-PVC / PVDF | Tùy chọn nhựa theo hóa chất xử lý |
| 14 | Thrust Bearing (Vòng bi chặn) | SUJ2 (100Ø) | Bổ sung cho kích thước lớn 100Ø (DN100) |
| 15 | Grease Nipple (Vú mỡ) | BS (65Ø – 100Ø) | Bơm mỡ bôi trơn cho van cỡ lớn |
| 16 | SUS Plate (Tấm đệm Inox) | SUS 304 (Option) | Tùy chọn tăng cường độ bền cơ học |
| 17 | Support Plate (Tấm hỗ trợ) | SUS 304 (Option) | Tùy chọn gia cố chân đỡ |
Bảng dải kích thước và thông số kỹ thuật (Dimensions)
Van màng thế hệ mới Asung được sản xuất theo 2 hệ tiêu chuẩn kết nối mặt bích phổ biến nhất toàn cầu: JIS (Nhật Bản – mm) và ANSI (Mỹ – inch).
Bảng kích thước tiêu chuẩn JIS (Đơn vị: mm)
Áp suất làm việc tiêu chuẩn: 10 kg/cm² (PN10 / ~1.0 MPa).
| Size (DN) | Đường kính lỗ d | C (Tâm lỗ bích) | D (Đường kính ngoài bích) | n (Số lỗ bulong) | e (Đường kính lỗ bulong) | L (Chiều dài van) | T (Độ dày mặt bích) | H (Chiều cao van) | S | S1 (Ren chân đệm) | S2 (Độ sâu ren) | Working Pressure |
| 15 (1/2″) | 15 | 70 | 95 | 4 | 15 | 110 | 12 | 132 | 29 | M6 | 13 | 10 kg/cm² |
| 20 (3/4″) | 20 | 75 | 100 | 4 | 15 | 120 | 13 | 133 | 29 | M6 | 13 | 10 kg/cm² |
| 25 (1″) | 25 | 90 | 125 | 4 | 19 | 130 | 13 | 139 | 29 | M6 | 13 | 10 kg/cm² |
| 32 (1-1/4″) | 32 | 100 | 135 | 4 | 19 | 142 | 16 | 149 | 29 | M6 | 13 | 10 kg/cm² |
| 40 (1-1/2″) | 40 | 105 | 140 | 4 | 19 | 180 | 16 | 218 | 48 | M8 | 15 | 10 kg/cm² |
| 50 (2″) | 50 | 120 | 155 | 4 | 19 | 210 | 20 | 233 | 48 | M8 | 15 | 10 kg/cm² |
| 65 (2-1/2″) | 65 | 140 | 175 | 4 | 19 | 250 | 23 | 269 | 89 | M8 | 20 | 10 kg/cm² |
| 80 (3″) | 80 | 150 | 185 | 8 | 19 | 280 | 23 | 289 | 100 | M10 | 28 | 10 kg/cm² |
| 100 (4″) | 100 | 175 | 210 | 8 | 19 | 340 | 24 | 372 | 120 | M10 | 28 | 10 kg/cm² |
Bảng kích thước tiêu chuẩn ANSI (Đơn vị: inch)
Áp suất làm việc tiêu chuẩn: 150 psi (~10 bar).
| Size (Inches) | d | C | D | n | e | L | T | H | S | S1 | S2 | Working Pressure |
| 1/2″ | 0.63 | 2.38 | 3.50 | 4 | 0.62 | 4.33 | 0.47 | 5.20 | 0.98 | M6 | 0.51 | 150 psi |
| 3/4″ | 0.79 | 2.75 | 3.88 | 4 | 0.62 | 4.72 | 0.51 | 5.24 | 0.98 | M6 | 0.51 | 150 psi |
| 1″ | 0.98 | 3.12 | 4.25 | 4 | 0.62 | 5.12 | 0.51 | 5.47 | 0.98 | M6 | 0.51 | 150 psi |
| 1 1/4″ | 1.26 | 3.50 | 4.62 | 4 | 0.62 | 5.59 | 0.63 | 5.87 | 0.98 | M6 | 0.51 | 150 psi |
| 1 1/2″ | 1.57 | 3.88 | 5.00 | 4 | 0.62 | 7.09 | 0.63 | 8.58 | 1.89 | M8 | 0.59 | 150 psi |
| 2″ | 2.05 | 4.75 | 6.00 | 4 | 0.75 | 8.27 | 0.79 | 9.17 | 1.89 | M8 | 0.59 | 150 psi |
| 2 1/2″ | 2.64 | 5.50 | 7.00 | 4 | 0.75 | 9.84 | 0.91 | 10.59 | 3.50 | M8 | 0.79 | 150 psi |
| 3″ | 3.07 | 6.00 | 7.50 | 4 | 0.75 | 11.02 | 0.91 | 11.38 | 3.94 | M10 | 1.10 | 150 psi |
| 4″ | 3.94 | 7.50 | 9.00 | 8 | 0.75 | 13.39 | 0.94 | 14.65 | 4.72 | M10 | 1.10 | 150 psi |
Những điểm cải tiến của Asung “Thế hệ mới”
Phiên bản thế hệ mới của van màng Asung không chỉ thay đổi về diện mạo mà còn được tối ưu hóa sâu về mặt kỹ thuật, mang lại những giá trị thực tế cho nhà máy:
- Chống ăn mòn toàn diện: Với tùy chọn thân PVDF kết hợp màng PTFE, van có khả năng làm việc với các siêu axit (như H2SO4 đặc, HNO3, HCl) và dung môi công nghiệp mà không hề hấn gì.
- Cơ chế không có không gian chết (Zero Dead-Space): Thiết kế dòng chảy bên trong được tinh chỉnh nhẵn bóng. Không có các hốc nhỏ hay rãnh hở để cặn bẩn, vi khuẩn lưu trú. Đây là yếu tố sống còn trong công nghiệp vi sinh và nước siêu sạch.
- Bảo trì trực tiếp trên đường ống (In-line Maintenance): Nhờ thiết kế tháo rời từ nắp trên (Top-entry), bạn có thể thay thế màng van bị lão hóa chỉ bằng cách tháo các bu lông quanh nắp, rút cụm tay quay và màng van ra để thay mới mà không cần gỡ toàn bộ thân van khỏi đường ống.
- Chỉ thị đóng mở trực quan tích hợp an toàn: Trên đỉnh tay quay có một nắp chỉ thị trong suốt chứa một trục màu đỏ (hoặc vàng). Trục này nhô lên khi van mở và lặn xuống khi van đóng. Điểm cải tiến ở thế hệ mới là nắp trong suốt này có gioăng O-ring chống nước, ngăn không cho bụi bẩn hay nước mưa ngoài trời xâm nhập vào trục ren bên trong.
- Tuổi thọ màng van được tăng cường (Flex-Life): Màng PTFE thế hệ mới của Asung được thiết kế lại cấu trúc hình học, giảm ứng suất tại các điểm gập khi đóng mở, giúp màng van chịu được hàng trăm ngàn chu kỳ vận hành trước khi cần thay thế.

Ưu điểm nổi bật và ứng dụng thực tế trong công nghiệp
Tại sao nên chọn van màng nhựa Asung thế hệ mới?
An toàn tuyệt đối cho lưu chất tinh khiết: Không chứa kim loại tiếp xúc với lưu chất, không gây ô nhiễm ion kim loại.
Khả năng đóng mở linh hoạt: Màng van ép chặt xuống gờ thân van giúp ngăn chặn hoàn toàn dòng chảy kể cả khi lưu chất có lẫn bùn, tạp chất nhỏ hay hạt rắn lơ lửng.
Dễ dàng bảo trì: Tay vặn nhẹ nhàng, nắp chỉ báo (Gauge cap) bằng Acryl trong suốt giúp kỹ thuật viên dễ dàng theo dõi vị trí mở van mà không cần đo đạc.
Chống rung lắc hệ thống đường ống: Thiết kế đai ốc cấy ở đáy van (Bottom stand) gia cố chắc chắn vào bệ đỡ.
Ứng dụng thực tế
Van màng nhựa thế hệ mới Asung được ứng dụng rộng rãi trong:
Nhà máy xử lý hóa chất: Dẫn axit HCl, H2SO4, HNO3, NaOH trong dây chuyền sản xuất hóa chất, xi mạ, dệt nhuộm.
Ngành sản xuất Bán dẫn & Điện tử: Hệ thống phân phối nước siêu tinh khiết (UPW) và hóa chất quang khắc.
Hệ thống xử lý nước thải công nghiệp: Kháng bùn, hóa chất keo tụ, dung dịch tẩy rửa.
Ngành Dược phẩm & Thực phẩm: Dẫn hóa chất vệ sinh CIP, nước tinh khiết sản xuất.

Câu hỏi thường gặp về van màng nhựa Asung
Van màng nhựa thế hệ mới Asung có gì đặc biệt hơn so với van màng nhựa thông thường?
Trả lời: Phiên bản thế hệ mới của Asung cải tiến mạnh mẽ ở 4 điểm: (1) Chất liệu màng cao su mới với độ biến dạng nén thấp giúp kín tuyệt đối; (2) Phân tích CAE tối ưu lực ép đều màng; (3) Thân và nắp van gia cố dày dặn chịu nhiệt/lực tốt hơn; (4) Tích hợp chân đế đai ốc dưới đáy giúp cố định van chống rung ống.
Dải kích thước van màng mặt bích Asung thế hệ mới có những cỡ nào?
Trả lời: Sản phẩm có đầy đủ các cỡ tiêu chuẩn từ DN15 (1/2″) đến DN100 (4″) theo cả 2 hệ tiêu chuẩn mặt bích JIS (10K) và ANSI (Class 150).
Áp suất làm việc tối đa của van màng nhựa Asung là bao nhiêu?
Trả lời: Áp suất làm việc tiêu chuẩn ở nhiệt độ phòng là 10 kg/cm² (tương đương 150 psi hay ~1.0 MPa) cho tất cả các kích thước từ DN15 đến DN100.
Có thể thay thế lẻ màng van (Diaphragm) khi bị hao mòn mà không cần thay cả van không?
Trả lời: Có. Thiết kế van màng Asung dạng tháo rời Bonnet tiện lợi, cho phép nhà máy dễ dàng mua màng van thay thế chính hãng để bảo trì, giúp tiết kiệm chi phí vận hành tối đa.
Đánh giá Van màng nhựa thế hệ mới Asung
-
Van màng nhựa điều khiển khí nén Asung0 ngoài 5500.000₫Giá gốc là: 500.000₫.400.000₫Giá hiện tại là: 400.000₫. -
Van màng nhựa nối ren Asung0 ngoài 5500.000₫Giá gốc là: 500.000₫.450.000₫Giá hiện tại là: 450.000₫. -
Van đo lưu lượng Asung0 ngoài 5500.000₫Giá gốc là: 500.000₫.400.000₫Giá hiện tại là: 400.000₫. -
Van màng nhựa nối nhanh Asung0 ngoài 5450.000₫Giá gốc là: 450.000₫.400.000₫Giá hiện tại là: 400.000₫. -
Van màng nhựa mặt bích Asung0 ngoài 5500.000₫Giá gốc là: 500.000₫.400.000₫Giá hiện tại là: 400.000₫.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.